Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 07/2072

6 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 07/2072

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 7/2072
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 07/2072

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    5 Th.7/2072 · ÂL 20 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Ngọ
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    6 Th.7/2072 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    7 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Bảy
    9 Th.7/2072 · ÂL 24 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Tuất
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    10 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Tất

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    14 Th.7/2072 · ÂL 29 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    15 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 5 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Liễu

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tinh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Trương

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Năm
    21 Th.7/2072 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Tuất
    • Trực Bình
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    22 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Sửu xung thẳng chi tháng tiết Mùi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    26 Th.7/2072 · ÂL 11 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mão
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    27 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    31 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 07/2072 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 6 ngày đáng chọn của tháng cho 6 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 07/2072
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
5/7 thứ ba · Nhâm Ngọ Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Chính Nam Chính Nam Chính Bắc
6/7 thứ tư · Quý Mùi Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) Đông Nam Chính Nam Đông Bắc
9/7 thứ bảy · Bính Tuất Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Nam Chính Tây Đông Nam
14/7 thứ năm · Tân Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Tây Nam Chính Đông Chính Tây
21/7 thứ năm · Mậu Tuất Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Đông Nam Chính Bắc Đông Nam
26/7 thứ ba · Quý Mão Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Đông Nam Chính Nam Chính Tây

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.