Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 08/2009

5 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 08/2009

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 8/2009
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 08/2009

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    2 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    3 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mùi gặp ngày Ngọ thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Thu — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 20
    Trung bình

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Trương

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Ba
    11 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Tư
    12 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Sáu
    14 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Cang

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    15 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Sát Chủ. Tháng 6 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Chủ Nhật
    16 Th.8/2009 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    17 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    20 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Sáu
    21 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dần xung thẳng chi tháng tiết Thân — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Tư
    26 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    27 Th.8/2009 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Giáp Thìn
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    28 Th.8/2009 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    29 Th.8/2009 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    30 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    31 Th.8/2009 · ÂL 12 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Thân
    • Trực Kiến
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tất

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Sao Tất tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Giáp Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 08/2009 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 5 ngày đáng chọn của tháng cho 5 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 08/2009
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
16/8 chủ nhật · Quý Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Nam Tây Bắc
27/8 thứ năm · Giáp Thìn Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Đông Bắc Tây Bắc
28/8 thứ sáu · Ất Tỵ Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Bắc Đông Bắc Tây Bắc
29/8 thứ bảy · Bính Ngọ Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) Tây Nam Chính Tây Chính Bắc
31/8 thứ hai · Mậu Thân Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Đông Nam Chính Bắc Đông Bắc

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.