Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 11/1901

1 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 11/1901

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/1901
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 11/1901

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 25 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và chính vế "không thăm hỏi" là vế nói tới chuyện đi lại.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Tuất gặp ngày Tý thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    10 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    11 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Ba
    12 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    13 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Hợi gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 10
    Trung bình

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Quý Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Giáp Thìn của tháng 10 âm năm can Tân rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng lên đường và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Dực

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Tư
    27 Th.11/1901 · ÂL 17 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    28 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 11/1901 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 1 ngày đáng chọn của tháng cho 1 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 11/1901
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
27/11 thứ tư · Kỷ Dậu Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Chính Bắc Chính Đông

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.