Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 11/2030

2 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 11/2030

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 11/2030
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 11/2030

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Sáu
    1 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Tuất gặp ngày Tý thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Bảy
    2 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Chủ Nhật
    3 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tuất gặp ngày Dần thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Hai
    4 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    5 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tuất gặp ngày Thìn thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Tư
    6 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tứ Tuyệt. Ngày cuối cùng trước tiết Lập Đông — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    7 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Giác

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    8 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    9 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    10 Th.11/2030 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Kỷ Dậu
    • Trực Khai
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Khai — Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    11 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    12 Th.11/2030 · ÂL 17 Rất tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày đại lợi để xuất hành — tiến hành việc chính được.

    Nên làm

    • Trực Kiến — Ngày khởi đầu chu kỳ, hợp mở việc, cầu quan và lên đường
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    13 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    14 ÂL 19
    Trung bình

    Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Hợi gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Sáu
    15 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    16 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    17 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    18 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    19 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    20 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Hợi gặp ngày Mùi thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Thứ Năm
    21 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Hợi gặp ngày Thân thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    22 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    23 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    24 ÂL 29
    Trung bình

    Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    25 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tất

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    26 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Hợi gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Tư
    27 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    28 ÂL 4
    Trung bình

    Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tỉnh

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    29 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Bảy
    30 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 11/2030 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 2 ngày đáng chọn của tháng cho 2 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 11/2030
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
10/11 chủ nhật · Kỷ Dậu Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Đông Bắc Chính Bắc Chính Đông
12/11 thứ ba · Tân Hợi Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) Tây Nam Chính Đông Đông Nam

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.