Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt xuất hành tháng 12/1949

2 ngày đẹp nhất để xuất hành tháng 12/1949

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 12/1949
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày xuất hành tháng 12/1949

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Năm
    1 ÂL 12
    Trung bình

    Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Đẩu

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Hợi gặp ngày Sửu thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Sáu
    2 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Bính Dần · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    3 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mão · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    4 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Ngày Sát Chủ. Tháng 10 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

  • Thứ Hai
    5 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Tỵ xung thẳng chi tháng tiết Hợi — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Ba
    6 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Thất

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    7 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Bích

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Năm
    8 Th.12/1949 · ÂL 19 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Thân
    • Trực Thành
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Khuê

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Ngày Hoàng Đạo

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    9 Th.12/1949 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Dậu
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để xuất hành, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    10 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Vị

    Ngày Vãng Vong. Tháng tiết Tý gặp ngày Tuất thành Vãng Vong — nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng lên đường đi xa, nhất là chuyến đi cầu việc.

  • Chủ Nhật
    11 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Mão

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Hai
    12 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Thứ Ba
    13 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    14 ÂL 25
    Nên tránh

    Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Ngày Quy Kỵ. Tháng tiết Tý gặp ngày Dần thành Quy Kỵ — nghĩa đen là "kiêng về". Lệ chặn ngày trở về và ngày dọn đến chỗ ở mới, còn chặng lên đường thì không vướng: đi hôm nay mà về hôm khác là được, chỉ chuyến đi rồi về gọn trong ngày mới phạm trọn. Vì vậy ngày này chỉ hạ một bậc chứ không bị loại.

  • Thứ Năm
    15 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tỉnh

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Sáu
    16 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Canh Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Bảy
    17 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    18 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Hai
    19 ÂL 30
    Nên tránh

    Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Trương

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    20 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Dực

    Có thể xuất hành nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Tư
    21 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Đông Chí — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng bước chân ra khỏi cửa để đi xa vào quãng giao thời này.

  • Thứ Năm
    22 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Sáu
    23 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Cang

    Ngày Thập Ác Đại Bại. Ngày Đinh Hợi của tháng 11 âm năm can Kỷ rơi đúng một trong mười tổ hợp Thập Ác Đại Bại — lộc của can ngày lọt vào tuần không, cổ thư xếp vào hàng đại hung, kiêng lên đường và mọi việc trọng đại.

  • Thứ Bảy
    24 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng khởi hành đi xa.

  • Chủ Nhật
    25 ÂL 6
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Phòng

    Trực Trừ. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Hai
    26 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng lên đường, nhất là chuyến đi xa nhiều ngày.

  • Thứ Ba
    27 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Tân Mão · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Tý gặp ngày Mão thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không khởi hành, không nhận việc dọc đường.

  • Thứ Tư
    28 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Không nên xuất hành vào ngày này.

  • Thứ Năm
    29 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Trực Chấp. Ngày này rơi vào trực không hợp việc xuất hành, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Sáu
    30 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Ngọ xung thẳng chi tháng tiết Tý — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khởi hành, nhận việc và giao dịch dọc đường.

  • Thứ Bảy
    31 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Ngày Sát Chủ. Tháng 11 âm gặp ngày Mùi thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng lên đường, nhận việc và cầu cạnh nơi xa.

Giờ và hướng

Giờ xuất hành và hướng xuất hành tháng 12/1949 — mấy giờ ra cửa, đi hướng nào

Hướng đổi theo can chi từng ngày nên 2 ngày đáng chọn của tháng cho 2 bộ hướng khác nhau. Hướng không nằm trong phép chấm điểm — chọn được ngày rồi thì đây là mức ưu tiên khi bạn còn quyền chọn lối ra.

Giờ hoàng đạo và hướng xuất hành của từng ngày đáng chọn, tháng 12/1949
Ngày Giờ nên đi Hỷ Thần Tài Thần Tránh
8/12 thứ năm · Nhâm Thân Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) Chính Nam Chính Nam Đông Bắc
9/12 thứ sáu · Quý Dậu Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h) Đông Nam Chính Nam Chính Đông

Cột giờ chỉ liệt kê khung hoàng đạo rơi vào ban ngày, từ giờ Mão đến giờ Dậu — mỗi ngày còn vài khung nữa nhưng chúng nằm trong đêm và rạng sáng. Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can ngày, hướng tránh là phương của chi xung với chi ngày. Không chọn được hướng thì bước vài chục bước về hướng tốt rồi hãy quay lại lộ trình thật.