Lịch âm năm 1914
Lịch âm năm 1914 là năm Giáp Dần, có tháng 5 nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ hai ngày 26/1 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.
Năm 1914 có gì?
- Năm âm lịch
- Giáp Dần
- Tết Nguyên Đán
- Thứ hai, 26/01/1914 dương lịch
- Tháng nhuận
- Có tháng 5 nhuận
- Số tiết khí
- 24 tiết khí, 24 mốc giao tiết rơi trong năm dương lịch
Cả năm 1914
Lịch âm dương 12 tháng năm 1914
Chấm xanh là ngày hoàng đạo. Số có viền là mùng 1 và ngày rằm âm lịch. Bấm tên tháng để xem lịch đầy đủ.
-
Tháng 1
Âm 6/12 – 6/1Lịch tháng 1/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 26/1 · Rằm: 10/1
-
Tháng 2
Âm 7/1 – 4/2Lịch tháng 2/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Mùng 1: 25/2 · Rằm: 9/2
-
Tháng 3
Âm 5/2 – 5/3Lịch tháng 3/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 27/3 · Rằm: 11/3
-
Tháng 4
Âm 6/3 – 6/4Lịch tháng 4/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 25/4 · Rằm: 10/4
-
Tháng 5
Âm 7/4 – 7/5Lịch tháng 5/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 25/5 · Rằm: 9/5
-
Tháng 6
Âm 8/5 – 8/5Lịch tháng 6/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 23/6 (nhuận) · Rằm: 8/6
-
Tháng 7
Âm 9/5 – 9/6Lịch tháng 7/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 23/7 · Rằm: 7/7
-
Tháng 8
Âm 10/6 – 11/7Lịch tháng 8/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 21/8 · Rằm: 6/8
-
Tháng 9
Âm 12/7 – 11/8Lịch tháng 9/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 20/9 · Rằm: 4/9
-
Tháng 10
Âm 12/8 – 13/9Lịch tháng 10/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 19/10 · Rằm: 4/10
-
Tháng 11
Âm 14/9 – 14/10Lịch tháng 11/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 17/11 · Rằm: 2/11
-
Tháng 12
Âm 15/10 – 15/11Lịch tháng 12/1914 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 17/12 · Rằm: 1/12 · Rằm: 31/12
Ngày lễ
Ngày lễ âm lịch 1914 đổi sang dương lịch
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) | 1/1 | Thứ hai, 26/01 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) | 15/1 | Thứ hai, 09/02 |
| Tết Hàn Thực | 3/3 | Chủ nhật, 29/03 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 | Chủ nhật, 05/04 |
| Lễ Phật Đản | 15/4 | Thứ bảy, 09/05 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 | Thứ sáu, 29/05 |
| Rằm tháng Bảy (Vu Lan) | 15/7 | Thứ sáu, 04/09 |
| Tết Trung Thu | 15/8 | Chủ nhật, 04/10 |
| Tết Trùng Cửu | 9/9 | Thứ ba, 27/10 |
| Tết Hạ Nguyên | 15/10 | Thứ ba, 01/12 |
| Ông Công, Ông Táo chầu trời | 23/12 | Thứ bảy, 06/02/1915 |
Tiết khí
Các tiết khí năm 1914
| Tiết khí | Bắt đầu (dương lịch) |
|---|---|
| Tiểu Hàn | 06/01/1914 |
| Đại Hàn | 21/01/1914 |
| Lập Xuân | 04/02/1914 |
| Vũ Thủy | 19/02/1914 |
| Kinh Trập | 06/03/1914 |
| Xuân Phân | 21/03/1914 |
| Thanh Minh | 05/04/1914 |
| Cốc Vũ | 21/04/1914 |
| Lập Hạ | 06/05/1914 |
| Tiểu Mãn | 22/05/1914 |
| Mang Chủng | 06/06/1914 |
| Hạ Chí | 22/06/1914 |
| Tiểu Thử | 08/07/1914 |
| Đại Thử | 24/07/1914 |
| Lập Thu | 08/08/1914 |
| Xử Thử | 24/08/1914 |
| Bạch Lộ | 08/09/1914 |
| Thu Phân | 24/09/1914 |
| Hàn Lộ | 09/10/1914 |
| Sương Giáng | 24/10/1914 |
| Lập Đông | 08/11/1914 |
| Tiểu Tuyết | 23/11/1914 |
| Đại Tuyết | 08/12/1914 |
| Đông Chí | 22/12/1914 |
Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.
