Lịch âm tháng 11 năm 1914
Tháng 11 dương lịch năm 1914 bắt đầu từ ngày 14/9 âm lịch và kết thúc ngày 14/10 âm lịch (năm Giáp Dần). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/1914 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 14/9 đến 14/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 17/11 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 2/11 dương (rằm tháng 9)
- Tiết khí
- Ngày 8/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 23/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày: 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/1914
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
8
27
9
28
10
29
11
30
12
31
13
1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
1/10
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/1914
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/1914 | Chủ nhật | 14/9 | Tân Mão | Hắc đạo |
| 02/11/1914 | Thứ hai | 15/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 03/11/1914 | Thứ ba | 16/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| 04/11/1914 | Thứ tư | 17/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| 05/11/1914 | Thứ năm | 18/9 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 06/11/1914 | Thứ sáu | 19/9 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 07/11/1914 | Thứ bảy | 20/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 08/11/1914 | Chủ nhật | 21/9 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 09/11/1914 | Thứ hai | 22/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 10/11/1914 | Thứ ba | 23/9 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 11/11/1914 | Thứ tư | 24/9 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 12/11/1914 | Thứ năm | 25/9 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 13/11/1914 | Thứ sáu | 26/9 | Quý Mão | Hắc đạo |
| 14/11/1914 | Thứ bảy | 27/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| 15/11/1914 | Chủ nhật | 28/9 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 16/11/1914 | Thứ hai | 29/9 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 17/11/1914 | Thứ ba | 1/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| 18/11/1914 | Thứ tư | 2/10 | Mậu Thân | Hắc đạo |
| 19/11/1914 | Thứ năm | 3/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 20/11/1914 | Thứ sáu | 4/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 21/11/1914 | Thứ bảy | 5/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 22/11/1914 | Chủ nhật | 6/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 23/11/1914 | Thứ hai | 7/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 24/11/1914 | Thứ ba | 8/10 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 25/11/1914 | Thứ tư | 9/10 | Ất Mão | Hắc đạo |
| 26/11/1914 | Thứ năm | 10/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| 27/11/1914 | Thứ sáu | 11/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 28/11/1914 | Thứ bảy | 12/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 29/11/1914 | Chủ nhật | 13/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| 30/11/1914 | Thứ hai | 14/10 | Canh Thân | Hắc đạo |
Cả năm 1914
