Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1914

Tháng 2 dương lịch năm 1914 bắt đầu từ ngày 7/1 âm lịch và kết thúc ngày 4/2 âm lịch (năm Giáp Dần). Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1914 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 7/1 đến 4/2
Mùng 1 âm lịch
Ngày 25/2 dương (mùng 1 tháng 2)
Ngày rằm
Ngày 9/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
13/28 ngày: 3, 5, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1914

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1914

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1914 Chủ nhật 7/1 Mậu Ngọ Hắc đạo
02/02/1914 Thứ hai 8/1 Kỷ Mùi Hắc đạo
03/02/1914 Thứ ba 9/1 Canh Thân Hoàng đạo
04/02/1914 Thứ tư 10/1 Tân Dậu Hắc đạo
05/02/1914 Thứ năm 11/1 Nhâm Tuất Hoàng đạo
06/02/1914 Thứ sáu 12/1 Quý Hợi Hắc đạo
07/02/1914 Thứ bảy 13/1 Giáp Tý Hoàng đạo
08/02/1914 Chủ nhật 14/1 Ất Sửu Hoàng đạo
09/02/1914 Thứ hai 15/1 Bính Dần Hắc đạo
10/02/1914 Thứ ba 16/1 Đinh Mão Hắc đạo
11/02/1914 Thứ tư 17/1 Mậu Thìn Hoàng đạo
12/02/1914 Thứ năm 18/1 Kỷ Tỵ Hoàng đạo
13/02/1914 Thứ sáu 19/1 Canh Ngọ Hắc đạo
14/02/1914 Thứ bảy 20/1 Tân Mùi Hoàng đạo
15/02/1914 Chủ nhật 21/1 Nhâm Thân Hắc đạo
16/02/1914 Thứ hai 22/1 Quý Dậu Hắc đạo
17/02/1914 Thứ ba 23/1 Giáp Tuất Hoàng đạo
18/02/1914 Thứ tư 24/1 Ất Hợi Hắc đạo
19/02/1914 Thứ năm 25/1 Bính Tý Hoàng đạo
20/02/1914 Thứ sáu 26/1 Đinh Sửu Hoàng đạo
21/02/1914 Thứ bảy 27/1 Mậu Dần Hắc đạo
22/02/1914 Chủ nhật 28/1 Kỷ Mão Hắc đạo
23/02/1914 Thứ hai 29/1 Canh Thìn Hoàng đạo
24/02/1914 Thứ ba 30/1 Tân Tỵ Hoàng đạo
25/02/1914 Thứ tư 1/2 Nhâm Ngọ Hắc đạo
26/02/1914 Thứ năm 2/2 Quý Mùi Hoàng đạo
27/02/1914 Thứ sáu 3/2 Giáp Thân Hắc đạo
28/02/1914 Thứ bảy 4/2 Ất Dậu Hắc đạo