Lịch âm tháng 11 năm 1913
Tháng 11 dương lịch năm 1913 bắt đầu từ ngày 4/10 âm lịch và kết thúc ngày 3/11 âm lịch (năm Quý Sửu). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/1913 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 4/10 đến 3/11
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 28/11 dương (mùng 1 tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 12/11 dương (rằm tháng 10)
- Tiết khí
- Ngày 8/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 23/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 14/30 ngày: 2, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/1913
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/1913
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/1913 | Thứ bảy | 4/10 | Bính Tuất | Hắc đạo |
| 02/11/1913 | Chủ nhật | 5/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 03/11/1913 | Thứ hai | 6/10 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 04/11/1913 | Thứ ba | 7/10 | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| 05/11/1913 | Thứ tư | 8/10 | Canh Dần | Hoàng đạo |
| 06/11/1913 | Thứ năm | 9/10 | Tân Mão | Hắc đạo |
| 07/11/1913 | Thứ sáu | 10/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 08/11/1913 | Thứ bảy | 11/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 09/11/1913 | Chủ nhật | 12/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 10/11/1913 | Thứ hai | 13/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| 11/11/1913 | Thứ ba | 14/10 | Bính Thân | Hắc đạo |
| 12/11/1913 | Thứ tư | 15/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 13/11/1913 | Thứ năm | 16/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 14/11/1913 | Thứ sáu | 17/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 15/11/1913 | Thứ bảy | 18/10 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 16/11/1913 | Chủ nhật | 19/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 17/11/1913 | Thứ hai | 20/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 18/11/1913 | Thứ ba | 21/10 | Quý Mão | Hắc đạo |
| 19/11/1913 | Thứ tư | 22/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| 20/11/1913 | Thứ năm | 23/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 21/11/1913 | Thứ sáu | 24/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 22/11/1913 | Thứ bảy | 25/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| 23/11/1913 | Chủ nhật | 26/10 | Mậu Thân | Hắc đạo |
| 24/11/1913 | Thứ hai | 27/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 25/11/1913 | Thứ ba | 28/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 26/11/1913 | Thứ tư | 29/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 27/11/1913 | Thứ năm | 30/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 28/11/1913 | Thứ sáu | 1/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo |
| 29/11/1913 | Thứ bảy | 2/11 | Giáp Dần | Hắc đạo |
| 30/11/1913 | Chủ nhật | 3/11 | Ất Mão | Hắc đạo |
Cả năm 1913
