Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1945

Tháng 2 dương lịch năm 1945 bắt đầu từ ngày 19/12 âm lịch và kết thúc ngày 16/1 âm lịch (năm Ất Dậu). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1945 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 19/12 đến 16/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 13/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Ngày rằm
Ngày 27/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
15/28 ngày: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 19, 22, 24, 25, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1945

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1945

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1945 Thứ năm 19/12 Tân Sửu Hắc đạo
02/02/1945 Thứ sáu 20/12 Nhâm Dần Hoàng đạo
03/02/1945 Thứ bảy 21/12 Quý Mão Hoàng đạo
04/02/1945 Chủ nhật 22/12 Giáp Thìn Hoàng đạo
05/02/1945 Thứ hai 23/12 Ất Tỵ Hoàng đạo
06/02/1945 Thứ ba 24/12 Bính Ngọ Hắc đạo
07/02/1945 Thứ tư 25/12 Đinh Mùi Hoàng đạo
08/02/1945 Thứ năm 26/12 Mậu Thân Hắc đạo
09/02/1945 Thứ sáu 27/12 Kỷ Dậu Hắc đạo
10/02/1945 Thứ bảy 28/12 Canh Tuất Hoàng đạo
11/02/1945 Chủ nhật 29/12 Tân Hợi Hắc đạo
12/02/1945 Thứ hai 30/12 Nhâm Tý Hoàng đạo
13/02/1945 Thứ ba 1/1 Quý Sửu Hoàng đạo
14/02/1945 Thứ tư 2/1 Giáp Dần Hắc đạo
15/02/1945 Thứ năm 3/1 Ất Mão Hắc đạo
16/02/1945 Thứ sáu 4/1 Bính Thìn Hoàng đạo
17/02/1945 Thứ bảy 5/1 Đinh Tỵ Hoàng đạo
18/02/1945 Chủ nhật 6/1 Mậu Ngọ Hắc đạo
19/02/1945 Thứ hai 7/1 Kỷ Mùi Hoàng đạo
20/02/1945 Thứ ba 8/1 Canh Thân Hắc đạo
21/02/1945 Thứ tư 9/1 Tân Dậu Hắc đạo
22/02/1945 Thứ năm 10/1 Nhâm Tuất Hoàng đạo
23/02/1945 Thứ sáu 11/1 Quý Hợi Hắc đạo
24/02/1945 Thứ bảy 12/1 Giáp Tý Hoàng đạo
25/02/1945 Chủ nhật 13/1 Ất Sửu Hoàng đạo
26/02/1945 Thứ hai 14/1 Bính Dần Hắc đạo
27/02/1945 Thứ ba 15/1 Đinh Mão Hắc đạo
28/02/1945 Thứ tư 16/1 Mậu Thìn Hoàng đạo