Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 9 năm 1945

Tháng 9 dương lịch năm 1945 bắt đầu từ ngày 25/7 âm lịch và kết thúc ngày 25/8 âm lịch (năm Ất Dậu). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 9/1945 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 25/7 đến 25/8
Mùng 1 âm lịch
Ngày 6/9 dương (mùng 1 tháng 8)
Ngày rằm
Ngày 20/9 dương (rằm tháng 8)
Tiết khí
Ngày 8/9 sang tiết Bạch Lộ. Ngày 23/9 sang tiết Thu Phân.
Ngày hoàng đạo
14/30 ngày: 2, 4, 5, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 09/1945

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 9/1945

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/09/1945 Thứ bảy 25/7 Quý Dậu Hắc đạo
02/09/1945 Chủ nhật 26/7 Giáp Tuất Hoàng đạo
03/09/1945 Thứ hai 27/7 Ất Hợi Hắc đạo
04/09/1945 Thứ ba 28/7 Bính Tý Hoàng đạo
05/09/1945 Thứ tư 29/7 Đinh Sửu Hoàng đạo
06/09/1945 Thứ năm 1/8 Mậu Dần Hắc đạo
07/09/1945 Thứ sáu 2/8 Kỷ Mão Hắc đạo
08/09/1945 Thứ bảy 3/8 Canh Thìn Hắc đạo
09/09/1945 Chủ nhật 4/8 Tân Tỵ Hắc đạo
10/09/1945 Thứ hai 5/8 Nhâm Ngọ Hoàng đạo
11/09/1945 Thứ ba 6/8 Quý Mùi Hoàng đạo
12/09/1945 Thứ tư 7/8 Giáp Thân Hắc đạo
13/09/1945 Thứ năm 8/8 Ất Dậu Hoàng đạo
14/09/1945 Thứ sáu 9/8 Bính Tuất Hắc đạo
15/09/1945 Thứ bảy 10/8 Đinh Hợi Hắc đạo
16/09/1945 Chủ nhật 11/8 Mậu Tý Hoàng đạo
17/09/1945 Thứ hai 12/8 Kỷ Sửu Hắc đạo
18/09/1945 Thứ ba 13/8 Canh Dần Hoàng đạo
19/09/1945 Thứ tư 14/8 Tân Mão Hoàng đạo
20/09/1945 Thứ năm 15/8 Nhâm Thìn Hắc đạo
21/09/1945 Thứ sáu 16/8 Quý Tỵ Hắc đạo
22/09/1945 Thứ bảy 17/8 Giáp Ngọ Hoàng đạo
23/09/1945 Chủ nhật 18/8 Ất Mùi Hoàng đạo
24/09/1945 Thứ hai 19/8 Bính Thân Hắc đạo
25/09/1945 Thứ ba 20/8 Đinh Dậu Hoàng đạo
26/09/1945 Thứ tư 21/8 Mậu Tuất Hắc đạo
27/09/1945 Thứ năm 22/8 Kỷ Hợi Hắc đạo
28/09/1945 Thứ sáu 23/8 Canh Tý Hoàng đạo
29/09/1945 Thứ bảy 24/8 Tân Sửu Hắc đạo
30/09/1945 Chủ nhật 25/8 Nhâm Dần Hoàng đạo