Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1999

Tháng 2 dương lịch năm 1999 bắt đầu từ ngày 16/12 âm lịch và kết thúc ngày 13/1 âm lịch (năm Mậu Dần). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1999 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 16/12 đến 13/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 16/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày: 1, 3, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1999

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1999

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1999 Thứ hai 16/12 Giáp Thân Hoàng đạo
02/02/1999 Thứ ba 17/12 Ất Dậu Hắc đạo
03/02/1999 Thứ tư 18/12 Bính Tuất Hoàng đạo
04/02/1999 Thứ năm 19/12 Đinh Hợi Hắc đạo
05/02/1999 Thứ sáu 20/12 Mậu Tý Hoàng đạo
06/02/1999 Thứ bảy 21/12 Kỷ Sửu Hoàng đạo
07/02/1999 Chủ nhật 22/12 Canh Dần Hắc đạo
08/02/1999 Thứ hai 23/12 Tân Mão Hắc đạo
09/02/1999 Thứ ba 24/12 Nhâm Thìn Hoàng đạo
10/02/1999 Thứ tư 25/12 Quý Tỵ Hoàng đạo
11/02/1999 Thứ năm 26/12 Giáp Ngọ Hắc đạo
12/02/1999 Thứ sáu 27/12 Ất Mùi Hoàng đạo
13/02/1999 Thứ bảy 28/12 Bính Thân Hắc đạo
14/02/1999 Chủ nhật 29/12 Đinh Dậu Hắc đạo
15/02/1999 Thứ hai 30/12 Mậu Tuất Hoàng đạo
16/02/1999 Thứ ba 1/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
17/02/1999 Thứ tư 2/1 Canh Tý Hoàng đạo
18/02/1999 Thứ năm 3/1 Tân Sửu Hoàng đạo
19/02/1999 Thứ sáu 4/1 Nhâm Dần Hắc đạo
20/02/1999 Thứ bảy 5/1 Quý Mão Hắc đạo
21/02/1999 Chủ nhật 6/1 Giáp Thìn Hoàng đạo
22/02/1999 Thứ hai 7/1 Ất Tỵ Hoàng đạo
23/02/1999 Thứ ba 8/1 Bính Ngọ Hắc đạo
24/02/1999 Thứ tư 9/1 Đinh Mùi Hoàng đạo
25/02/1999 Thứ năm 10/1 Mậu Thân Hắc đạo
26/02/1999 Thứ sáu 11/1 Kỷ Dậu Hắc đạo
27/02/1999 Thứ bảy 12/1 Canh Tuất Hoàng đạo
28/02/1999 Chủ nhật 13/1 Tân Hợi Hắc đạo