Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1998

Tháng 2 dương lịch năm 1998 bắt đầu từ ngày 5/1 âm lịch và kết thúc ngày 2/2 âm lịch (năm Mậu Dần). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1998 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 5/1 đến 2/2
Mùng 1 âm lịch
Ngày 27/2 dương (mùng 1 tháng 2)
Ngày rằm
Ngày 11/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày: 1, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 15, 17, 20, 22, 23, 26, 27

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1998

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1998

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1998 Chủ nhật 5/1 Kỷ Mão Hoàng đạo
02/02/1998 Thứ hai 6/1 Canh Thìn Hắc đạo
03/02/1998 Thứ ba 7/1 Tân Tỵ Hoàng đạo
04/02/1998 Thứ tư 8/1 Nhâm Ngọ Hắc đạo
05/02/1998 Thứ năm 9/1 Quý Mùi Hoàng đạo
06/02/1998 Thứ sáu 10/1 Giáp Thân Hắc đạo
07/02/1998 Thứ bảy 11/1 Ất Dậu Hắc đạo
08/02/1998 Chủ nhật 12/1 Bính Tuất Hoàng đạo
09/02/1998 Thứ hai 13/1 Đinh Hợi Hắc đạo
10/02/1998 Thứ ba 14/1 Mậu Tý Hoàng đạo
11/02/1998 Thứ tư 15/1 Kỷ Sửu Hoàng đạo
12/02/1998 Thứ năm 16/1 Canh Dần Hắc đạo
13/02/1998 Thứ sáu 17/1 Tân Mão Hắc đạo
14/02/1998 Thứ bảy 18/1 Nhâm Thìn Hoàng đạo
15/02/1998 Chủ nhật 19/1 Quý Tỵ Hoàng đạo
16/02/1998 Thứ hai 20/1 Giáp Ngọ Hắc đạo
17/02/1998 Thứ ba 21/1 Ất Mùi Hoàng đạo
18/02/1998 Thứ tư 22/1 Bính Thân Hắc đạo
19/02/1998 Thứ năm 23/1 Đinh Dậu Hắc đạo
20/02/1998 Thứ sáu 24/1 Mậu Tuất Hoàng đạo
21/02/1998 Thứ bảy 25/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
22/02/1998 Chủ nhật 26/1 Canh Tý Hoàng đạo
23/02/1998 Thứ hai 27/1 Tân Sửu Hoàng đạo
24/02/1998 Thứ ba 28/1 Nhâm Dần Hắc đạo
25/02/1998 Thứ tư 29/1 Quý Mão Hắc đạo
26/02/1998 Thứ năm 30/1 Giáp Thìn Hoàng đạo
27/02/1998 Thứ sáu 1/2 Ất Tỵ Hoàng đạo
28/02/1998 Thứ bảy 2/2 Bính Ngọ Hắc đạo