Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 2001

Tháng 2 dương lịch năm 2001 bắt đầu từ ngày 9/1 âm lịch và kết thúc ngày 6/2 âm lịch (năm Tân Tỵ). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/2001 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 9/1 đến 6/2
Mùng 1 âm lịch
Ngày 23/2 dương (mùng 1 tháng 2)
Ngày rằm
Ngày 7/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 18/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày: 2, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/2001

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/2001

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/2001 Thứ năm 9/1 Ất Mùi Hắc đạo
02/02/2001 Thứ sáu 10/1 Bính Thân Hoàng đạo
03/02/2001 Thứ bảy 11/1 Đinh Dậu Hắc đạo
04/02/2001 Chủ nhật 12/1 Mậu Tuất Hoàng đạo
05/02/2001 Thứ hai 13/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
06/02/2001 Thứ ba 14/1 Canh Tý Hoàng đạo
07/02/2001 Thứ tư 15/1 Tân Sửu Hoàng đạo
08/02/2001 Thứ năm 16/1 Nhâm Dần Hắc đạo
09/02/2001 Thứ sáu 17/1 Quý Mão Hắc đạo
10/02/2001 Thứ bảy 18/1 Giáp Thìn Hoàng đạo
11/02/2001 Chủ nhật 19/1 Ất Tỵ Hoàng đạo
12/02/2001 Thứ hai 20/1 Bính Ngọ Hắc đạo
13/02/2001 Thứ ba 21/1 Đinh Mùi Hoàng đạo
14/02/2001 Thứ tư 22/1 Mậu Thân Hắc đạo
15/02/2001 Thứ năm 23/1 Kỷ Dậu Hắc đạo
16/02/2001 Thứ sáu 24/1 Canh Tuất Hoàng đạo
17/02/2001 Thứ bảy 25/1 Tân Hợi Hắc đạo
18/02/2001 Chủ nhật 26/1 Nhâm Tý Hoàng đạo
19/02/2001 Thứ hai 27/1 Quý Sửu Hoàng đạo
20/02/2001 Thứ ba 28/1 Giáp Dần Hắc đạo
21/02/2001 Thứ tư 29/1 Ất Mão Hắc đạo
22/02/2001 Thứ năm 30/1 Bính Thìn Hoàng đạo
23/02/2001 Thứ sáu 1/2 Đinh Tỵ Hoàng đạo
24/02/2001 Thứ bảy 2/2 Mậu Ngọ Hắc đạo
25/02/2001 Chủ nhật 3/2 Kỷ Mùi Hoàng đạo
26/02/2001 Thứ hai 4/2 Canh Thân Hắc đạo
27/02/2001 Thứ ba 5/2 Tân Dậu Hắc đạo
28/02/2001 Thứ tư 6/2 Nhâm Tuất Hoàng đạo