Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 2002

Tháng 2 dương lịch năm 2002 bắt đầu từ ngày 20/12 âm lịch và kết thúc ngày 17/1 âm lịch (năm Nhâm Ngọ). Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/2002 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 20/12 đến 17/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 12/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Ngày rằm
Ngày 26/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
13/28 ngày: 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 17, 18, 20, 23, 25, 26

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/2002

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/2002

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/2002 Thứ sáu 20/12 Canh Tý Hắc đạo
02/02/2002 Thứ bảy 21/12 Tân Sửu Hắc đạo
03/02/2002 Chủ nhật 22/12 Nhâm Dần Hoàng đạo
04/02/2002 Thứ hai 23/12 Quý Mão Hắc đạo
05/02/2002 Thứ ba 24/12 Giáp Thìn Hoàng đạo
06/02/2002 Thứ tư 25/12 Ất Tỵ Hoàng đạo
07/02/2002 Thứ năm 26/12 Bính Ngọ Hắc đạo
08/02/2002 Thứ sáu 27/12 Đinh Mùi Hoàng đạo
09/02/2002 Thứ bảy 28/12 Mậu Thân Hắc đạo
10/02/2002 Chủ nhật 29/12 Kỷ Dậu Hắc đạo
11/02/2002 Thứ hai 30/12 Canh Tuất Hoàng đạo
12/02/2002 Thứ ba 1/1 Tân Hợi Hắc đạo
13/02/2002 Thứ tư 2/1 Nhâm Tý Hoàng đạo
14/02/2002 Thứ năm 3/1 Quý Sửu Hoàng đạo
15/02/2002 Thứ sáu 4/1 Giáp Dần Hắc đạo
16/02/2002 Thứ bảy 5/1 Ất Mão Hắc đạo
17/02/2002 Chủ nhật 6/1 Bính Thìn Hoàng đạo
18/02/2002 Thứ hai 7/1 Đinh Tỵ Hoàng đạo
19/02/2002 Thứ ba 8/1 Mậu Ngọ Hắc đạo
20/02/2002 Thứ tư 9/1 Kỷ Mùi Hoàng đạo
21/02/2002 Thứ năm 10/1 Canh Thân Hắc đạo
22/02/2002 Thứ sáu 11/1 Tân Dậu Hắc đạo
23/02/2002 Thứ bảy 12/1 Nhâm Tuất Hoàng đạo
24/02/2002 Chủ nhật 13/1 Quý Hợi Hắc đạo
25/02/2002 Thứ hai 14/1 Giáp Tý Hoàng đạo
26/02/2002 Thứ ba 15/1 Ất Sửu Hoàng đạo
27/02/2002 Thứ tư 16/1 Bính Dần Hắc đạo
28/02/2002 Thứ năm 17/1 Đinh Mão Hắc đạo