Ngày tốt động thổ tháng 02/2002
Xem tháng khác
Khí tiết trong tháng
Tháng 02/2002 nhìn theo lịch tiết khí
Việc đụng đất xét theo tháng tiết chứ không theo tháng dương — biết tháng đang thuộc tiết nào thì mới hiểu vì sao ngày này được chấm cao hơn ngày kia.
Tiết khí
Đầu tháng còn trong tiết Đại Hàn. Sang ngày 4 vào tiết Lập Xuân. Sang ngày 19 vào tiết Vũ Thủy.
Mốc giao tiết đáng để ý vì thần sát theo tháng đổi ngay tại đó — ngày sát mốc thường lệch bậc so với ngày liền trước nó, không phải lỗi tính toán.
Can chi tháng
Tháng Nhâm Dần (tháng 1 âm lịch). Can tháng thuộc Thủy, Thổ khắc Thủy — thế khắc xuất, ảnh hưởng nhẹ hơn Mộc khắc Thổ nhưng vẫn nên ưu tiên ngày đẹp trong bảng.
Tháng 02/2002 có 1 ngày dùng được cho việc động thổ — cả 1 ngày đều vào bậc rất tốt.
Đáng chọn nhất là ngày 20/2 (tức 9/1 âm lịch), ngày Kỷ Mùi, trực Chấp — sao Bích.
21 trên 28 ngày của tháng rơi vào diện phải tránh — mục Chi tiết từng ngày bên dưới nói rõ từng ngày vướng lệ gì.
1 ngày đẹp nhất để động thổ tháng 02/2002
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày động thổ tháng 02/2002
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Sáu1 ÂL 20Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy2 ÂL 21Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Liễu
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật3 ÂL 22Nên tránh
Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai4 ÂL 23Nên tránh
Ngày Quý Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba5 ÂL 24Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Ngày Sát Chủ. Tháng 12 âm gặp ngày Thìn thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Tư6 ÂL 25Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Chẩn
Trực Bình. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm7 ÂL 26Trung bình
Ngày Bính Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Giác
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Sáu8 ÂL 27Nên tránh
Ngày Đinh Mùi · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Cang
Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Bảy9 ÂL 28Nên tránh
Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Đê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Chủ Nhật10 ÂL 29Trung bình
Ngày Kỷ Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Phòng
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Hai11 ÂL 30Nên tránh
Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Tâm
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Thứ Ba12 ÂL 1Trung bình
Ngày Tân Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư13 ÂL 2Nên tránh
Ngày Nhâm Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Ngày Sát Chủ. Tháng 1 âm gặp ngày Tý thành Sát Chủ dương — lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
-
Thứ Năm14 ÂL 3Nên tránh
Ngày Quý Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Đẩu
Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Sáu15 ÂL 4Nên tránh
Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Bảy16 ÂL 5Nên tránh
Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Nữ
Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Chủ Nhật17 ÂL 6Nên tránh
Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Hư
Không nên động thổ vào ngày này.
-
Thứ Hai18 ÂL 7Nên tránh
Ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Nguy
Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Ba19 ÂL 8Trung bình
Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư20 Th.2/2002 · ÂL 9 Rất tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Mùi
- Trực Chấp
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày đại lợi để động thổ — tiến hành việc chính được.
Nên làm
- Trực Chấp — Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Bích tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm21 ÂL 10Nên tránh
Ngày Canh Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Khuê
Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ động thổ, đổ móng, dựng cột.
-
Thứ Sáu22 ÂL 11Trung bình
Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy23 ÂL 12Nên tránh
Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị
Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Dần gặp ngày Tuất thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
-
Chủ Nhật24 ÂL 13Nên tránh
Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Hắc Đạo · Sao Mão
Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng động thổ, khởi công.
-
Thứ Hai25 ÂL 14Nên tránh
Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Tất
Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
-
Thứ Ba26 ÂL 15Nên tránh
Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Tư27 ÂL 16Nên tránh
Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Sâm
Trực Kiến. Ngày này rơi vào trực không hợp việc động thổ, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm28 ÂL 17Trung bình
Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Tỉnh
Có thể động thổ nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
Thời tiết & thi công
Khởi công tháng 2 cần tính trước điều gì
Nồm ẩm miền Bắc bắt đầu: nền và tường đọng nước, vữa lâu khô, thép chờ dễ hoen gỉ. Việc đào móng vẫn làm được nhưng nên tính trước chỗ thoát nước hố móng. Miền Nam đang giữa mùa khô, là quãng thuận nhất trong năm.
Phần này nói về điều kiện thi công, không dính gì tới việc chấm ngày tốt xấu ở trên. Nếu chỉ làm lễ động thổ tượng trưng rồi thi công sau thì thời tiết trong ngày không thành vấn đề.
