Lịch âm tháng 10 năm 2011
Tháng 10 dương lịch năm 2011 bắt đầu từ ngày 5/9 âm lịch và kết thúc ngày 5/10 âm lịch (năm Tân Mão). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 10/2011 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 5/9 đến 5/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 27/10 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 11/10 dương (rằm tháng 9)
- Tiết khí
- Ngày 8/10 sang tiết Hàn Lộ. Ngày 24/10 sang tiết Sương Giáng.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26, 28, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 10/2011
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
29
27
1/9
28
2
29
3
30
4
1
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
23
27
24
28
25
29
26
30
27
1/10
28
2
29
3
30
4
31
5
1
6
2
7
3
8
4
9
5
10
6
11
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 10/2011
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/10/2011 | Thứ bảy | 5/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| 02/10/2011 | Chủ nhật | 6/9 | Canh Dần | Hoàng đạo |
| 03/10/2011 | Thứ hai | 7/9 | Tân Mão | Hoàng đạo |
| 04/10/2011 | Thứ ba | 8/9 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 05/10/2011 | Thứ tư | 9/9 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 06/10/2011 | Thứ năm | 10/9 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 07/10/2011 | Thứ sáu | 11/9 | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| 08/10/2011 | Thứ bảy | 12/9 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 09/10/2011 | Chủ nhật | 13/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 10/10/2011 | Thứ hai | 14/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| 11/10/2011 | Thứ ba | 15/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 12/10/2011 | Thứ tư | 16/9 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 13/10/2011 | Thứ năm | 17/9 | Tân Sửu | Hắc đạo |
| 14/10/2011 | Thứ sáu | 18/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| 15/10/2011 | Thứ bảy | 19/9 | Quý Mão | Hắc đạo |
| 16/10/2011 | Chủ nhật | 20/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| 17/10/2011 | Thứ hai | 21/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| 18/10/2011 | Thứ ba | 22/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 19/10/2011 | Thứ tư | 23/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 20/10/2011 | Thứ năm | 24/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 21/10/2011 | Thứ sáu | 25/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 22/10/2011 | Thứ bảy | 26/9 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 23/10/2011 | Chủ nhật | 27/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 24/10/2011 | Thứ hai | 28/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 25/10/2011 | Thứ ba | 29/9 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 26/10/2011 | Thứ tư | 30/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 27/10/2011 | Thứ năm | 1/10 | Ất Mão | Hắc đạo |
| 28/10/2011 | Thứ sáu | 2/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| 29/10/2011 | Thứ bảy | 3/10 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 30/10/2011 | Chủ nhật | 4/10 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 31/10/2011 | Thứ hai | 5/10 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
Cả năm 2011
