Chi tiết ngày cắt tóc Thứ Tư, 17 tháng 11 năm 2032
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Đinh Mão, trực Định, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 6/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, mua xe, sửa nhà, ký hợp đồng, khai bút.
- Trung bình cho cắt tóc
- Trực Định
- Sao Bích
- Lư Trung Hỏa
- Lập Đông
Đánh giá cho cắt tóc
Ngày 17/11/2032 có tốt để cắt tóc không?
Ngày bình thường cho cắt tóc: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Sao Bích tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
Ngày tốt gần 17/11/2032 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
17/11/2032
Âm lịch
15/10/2032
Năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Đinh Mão
Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tý
Tiết khí
Lập Đông
Từ 07/11/2032
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Lư Trung Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
6/11việc hợp
-
Cắt tócTrung bình
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTốt
Ngày này hợp 6 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để cắt tóc: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi