Chi tiết ngày cắt tóc Chủ Nhật, 10 tháng 7 năm 2039
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Quý Tỵ, trực Khai, sao Phòng (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 11/11 việc: cắt tóc, cưới hỏi, nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, xuất hành, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút.
- Rất tốt cho cắt tóc
- Trực Khai
- Sao Phòng
- Trường Lưu Thủy
- Tiểu Thử
Đánh giá cho cắt tóc
Ngày 10/07/2039 có tốt để cắt tóc không?
Ngày rất tốt để cắt tóc.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
10/07/2039
Âm lịch
19/05/2039 (nhuận)
Năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Quý Tỵ
Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu Thử
Từ 07/07/2039
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Tỵ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Sao
- Phòng (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu
- Tuổi hợp
- Thân, Sửu, Dậu
Đánh giá ngày
11/11việc hợp
-
Cắt tócRất tốt
-
Cưới hỏiRất tốt
-
Nhập trạchRất tốt
-
Động thổRất tốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeRất tốt
Ngày này hợp 11 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Ngày tốt để cắt tóc; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Sửu (1h-3h).
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi