Chi tiết ngày cắt tóc Thứ Hai, 19 tháng 10 năm 2043
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Ất Mùi, trực Thu, sao Trương (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: khai trương, cầu tài.
- Trung bình cho cắt tóc
- Trực Thu
- Sao Trương
- Sa Trung Kim
- Hàn Lộ
Đánh giá cho cắt tóc
Ngày 19/10/2043 có tốt để cắt tóc không?
Ngày bình thường cho cắt tóc: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Sao Trương tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
Ngày tốt gần 19/10/2043 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
19/10/2043
Âm lịch
17/09/2043
Năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Ất Mùi
Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Hợi
Tiết khí
Hàn Lộ
Từ 08/10/2043
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Sa Trung Kim (Kim)
- Sao
- Trương (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Cắt tócTrung bình
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTrung bình
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Không có việc nào bị xếp Nên tránh.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để cắt tóc: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi