Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Năm, 24 tháng 6 năm 2021
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Quý Mão, trực Thu, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: nhập trạch, động thổ, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Thu
- Sao Tỉnh
- Kim Bạch Kim
- Hạ Chí
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 24/06/2021 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Điểm nghịch
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Ngọ gặp ngày Mão thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt cưới hỏi.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
24/06/2021
Âm lịch
15/05/2021
Năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Quý Mão
Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Sửu
Tiết khí
Hạ Chí
Từ 21/06/2021
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Thu
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Dậu, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngRất tốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi