Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Hai, 5 tháng 5 năm 2025
Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ
Ngày Giáp Tuất, trực Chấp, sao Tâm (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Chấp
- Sao Tâm
- Sơn Đầu Hỏa
- Lập Hạ
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 05/05/2025 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Sát Chủ.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Ngày Âm Dương Bất Tương: can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Điểm nghịch
- Sao Tâm xấu
- Ngày Sát Chủ: Tháng 4 âm gặp ngày Tuất thành Sát Chủ dương: lệ Ngọc Hạp kiêng cưới gả, xây cất và khởi công.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt cưới hỏi.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
05/05/2025
Âm lịch
08/04/2025
Năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Tuất
Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Lập Hạ
Từ 05/05/2025
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Tâm (Xấu)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi