Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Hai, 14 tháng 7 năm 2025
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Giáp Thân, trực Trừ, sao Tất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 7/11 việc: nhập trạch, động thổ, mua xe, sửa nhà, cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Trừ
- Sao Tất
- Tuyền Trung Thủy
- Tiểu Thử
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 14/07/2025 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: trực Trừ kỵ việc cưới hỏi.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tất tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương: can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Điểm nghịch
- Trực Trừ kỵ việc cưới hỏi
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt cưới hỏi.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
14/07/2025
Âm lịch
20/06/2025
Năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Thân
Tháng Quý Mùi · Năm Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu Thử
Từ 07/07/2025
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Thân (Kim)
- Ngũ hành
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Sao
- Tất (Tốt)
- Trực
- Trừ
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Tý, Canh Ngọ
- Tuổi hợp
- Tỵ, Tý, Thìn
Đánh giá ngày
7/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTốt
-
Động thổTốt
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 7 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Thanh Long
-
Sửu
1h-3h
Minh Đường
-
Thìn
7h-9h
Kim Quỹ
-
Tỵ
9h-11h
Thiên Đức
-
Mùi
13h-15h
Ngọc Đường
-
Tuất
19h-21h
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Thiên Hình
-
Mão
5h-7h
Chu Tước
-
Ngọ
11h-13h
Bạch Hổ
-
Thân
15h-17h
Thiên Lao
-
Dậu
17h-19h
Huyền Vũ
-
Hợi
21h-23h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi