Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Bảy, 23 tháng 5 năm 2026
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Đinh Dậu, trực Định, sao Liễu (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Định
- Sao Liễu
- Sơn Hạ Hỏa
- Tiểu Mãn
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 23/05/2026 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Trực Định: Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Ngày Âm Dương Bất Tương: can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Liễu xấu
- Ngày Tam Nương: Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt cưới hỏi.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
23/05/2026
Âm lịch
07/04/2026
Năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Dậu
Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu Mãn
Từ 21/05/2026
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Liễu (Xấu)
- Trực
- Định
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi