Chi tiết ngày cưới hỏi Thứ Tư, 6 tháng 9 năm 2028
Ngày Hắc Đạo – Bạch Hổ
Ngày Giáp Ngọ, trực Khai, sao Sâm (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 3/11 việc: cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Khai
- Sao Sâm
- Sa Trung Kim
- Xử Thử
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 06/09/2028 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Tam Nương.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Sâm tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương: can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Tam Nương: Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng cưới hỏi.
Ngày tốt gần 06/09/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
06/09/2028
Âm lịch
18/07/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Xử Thử
Từ 22/08/2028
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Sa Trung Kim (Kim)
- Sao
- Sâm (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
3/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 3 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi