Chi tiết ngày cưới hỏi Chủ Nhật, 18 tháng 8 năm 2030
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Ất Dậu, trực Trừ, sao Phòng (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: sửa nhà.
- Nên tránh cho cưới hỏi
- Trực Trừ
- Sao Phòng
- Tuyền Trung Thủy
- Lập Thu
Đánh giá cho cưới hỏi
Ngày 18/08/2030 có tốt để cưới hỏi không?
Nên tránh ngày này cho cưới hỏi: Ngày Vãng Vong.
Điểm thuận
- Sao Phòng tốt
- Ngày Âm Dương Bất Tương: can chi ngày không phạm thế tương hại của tháng, cổ thư xếp vào hàng đại cát cho việc cưới gả
Điểm nghịch
- Trực Trừ kỵ việc cưới hỏi
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Vãng Vong: Tháng tiết Thân gặp ngày Dậu thành Vãng Vong: nghĩa là "đi thì mất", lệ kiêng cưới hỏi, hỏi cưới và xuất hành đường xa.
Ngày tốt gần 18/08/2030 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
18/08/2030
Âm lịch
20/07/2030
Năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Ất Dậu
Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tuất
Tiết khí
Lập Thu
Từ 07/08/2030
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Sao
- Phòng (Tốt)
- Trực
- Trừ
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổTrung bình
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để cưới hỏi; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi