Chi tiết ngày động thổ Thứ Tư, 5 tháng 4 năm 2017
Ngày Hắc Đạo – Bạch Hổ
Ngày Nhâm Tuất, trực Phá, sao Sâm (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Phá
- Sao Sâm
- Đại Hải Thủy
- Thanh Minh
Đánh giá cho động thổ
Ngày 05/04/2017 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Dương Công Kỵ Nhật.
Điểm thuận
- Sao Sâm tốt
Điểm nghịch
- Trực Phá kỵ việc động thổ
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Mùng 9 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm: lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt động thổ.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
05/04/2017
Âm lịch
09/03/2017
Năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tuất
Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Dậu
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 04/04/2017
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Sao
- Sâm (Tốt)
- Trực
- Phá
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi