Chi tiết ngày động thổ Thứ Ba, 19 tháng 9 năm 2017
Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường
Ngày Kỷ Dậu, trực Kiến, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Kiến
- Sao Chủy
- Đại Trạch Thổ
- Bạch Lộ
Đánh giá cho động thổ
Ngày 19/09/2017 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Dương Công Kỵ Nhật.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Trực Kiến kỵ việc động thổ
- Sao Chủy xấu
- Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Ngày 29 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm: lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt động thổ.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
19/09/2017
Âm lịch
29/07/2017
Năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch Lộ
Từ 07/09/2017
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Đại Trạch Thổ (Thổ)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Mão, Tân Mão
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi