Chi tiết ngày động thổ Thứ Tư, 19 tháng 8 năm 2020
Ngày Hắc Đạo – Bạch Hổ
Ngày Giáp Ngọ, trực Khai, sao Sâm (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 3/11 việc: cầu tài, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Khai
- Sao Sâm
- Sa Trung Kim
- Lập Thu
Đánh giá cho động thổ
Ngày 19/08/2020 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Dương Công Kỵ Nhật.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Sao Sâm tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Dương Công Kỵ Nhật: Mùng 1 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm: lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", mà động thổ nằm ngay giữa câu ấy.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt động thổ.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
19/08/2020
Âm lịch
01/07/2020
Năm Canh Tý
Can chi
Ngày Giáp Ngọ
Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý
Tiết khí
Lập Thu
Từ 07/08/2020
- Thiên can
- Giáp (Mộc)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Sa Trung Kim (Kim)
- Sao
- Sâm (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
3/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 3 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi