Chi tiết ngày động thổ Thứ Năm, 14 tháng 4 năm 2022
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Đinh Dậu, trực Chấp, sao Đẩu (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Chấp
- Sao Đẩu
- Sơn Hạ Hỏa
- Thanh Minh
Đánh giá cho động thổ
Ngày 14/04/2022 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Nguyệt Kỵ.
Điểm thuận
- Trực Chấp: Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Điểm nghịch
- Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23): "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt động thổ.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
14/04/2022
Âm lịch
14/03/2022
Năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Dậu
Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 05/04/2022
- Thiên can
- Đinh (Hỏa)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Đẩu (Tốt)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi