Chi tiết ngày động thổ Thứ Năm, 5 tháng 1 năm 2023
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Quý Hợi, trực Khai, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 4/11 việc: cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Khai
- Sao Tỉnh
- Đại Hải Thủy
- Tiểu Hàn
Đánh giá cho động thổ
Ngày 05/01/2023 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Nguyệt Kỵ.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Điểm nghịch
- Ngày Nguyệt Kỵ: Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23): "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng việc đụng đất.
Ngày này đã qua. Muốn chọn ngày sắp tới, bạn xem lịch ngày tốt động thổ.
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
05/01/2023
Âm lịch
14/12/2022
Năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Quý Hợi
Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu Hàn
Từ 05/01/2023
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Hợi (Thủy)
- Ngũ hành
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
- Tuổi hợp
- Dần, Mão, Mùi
Đánh giá ngày
4/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Ngày này hợp 4 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Sửu
1h-3h
Ngọc Đường
-
Thìn
7h-9h
Tư Mệnh
-
Ngọ
11h-13h
Thanh Long
-
Mùi
13h-15h
Minh Đường
-
Tuất
19h-21h
Kim Quỹ
-
Hợi
21h-23h
Thiên Đức
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Bạch Hổ
-
Dần
3h-5h
Thiên Lao
-
Mão
5h-7h
Huyền Vũ
-
Tỵ
9h-11h
Câu Trận
-
Thân
15h-17h
Thiên Hình
-
Dậu
17h-19h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi