Chi tiết ngày động thổ Thứ Ba, 23 tháng 3 năm 2027
Ngày Hắc Đạo – Câu Trận
Ngày Tân Sửu, trực Khai, sao Chủy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Khai
- Sao Chủy
- Bích Thượng Thổ
- Xuân Phân
Đánh giá cho động thổ
Ngày 23/03/2027 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Sát Chủ.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Chủy xấu
- Ngày Sát Chủ: Tháng 2 âm gặp ngày Sửu thành Sát Chủ dương: lệ Ngọc Hạp kiêng xây cất, khởi công và động thổ.
Ngày tốt gần 23/03/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
23/03/2027
Âm lịch
16/02/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Sửu
Tháng Quý Mão · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Xuân Phân
Từ 21/03/2027
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Sao
- Chủy (Xấu)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi