Chi tiết ngày động thổ Thứ Hai, 12 tháng 4 năm 2027
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Tân Dậu, trực Chấp, sao Nguy (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Trung bình cho động thổ
- Trực Chấp
- Sao Nguy
- Thạch Lựu Mộc
- Thanh Minh
Đánh giá cho động thổ
Ngày 12/04/2027 có tốt để động thổ không?
Ngày bình thường cho động thổ: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Trực Chấp: Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Nguy xấu
Ngày tốt gần 12/04/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Hai
12/04/2027
Âm lịch
06/03/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Dậu
Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 05/04/2027
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Dậu (Kim)
- Ngũ hành
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Sao
- Nguy (Xấu)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
- Tuổi hợp
- Thìn, Sửu, Tỵ
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổTrung bình
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để động thổ: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Tý, 23h-1h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Đông – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi