Chi tiết ngày động thổ Thứ Ba, 4 tháng 5 năm 2027
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Quý Mùi, trực Bình, sao Vĩ (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Bình
- Sao Vĩ
- Dương Liễu Mộc
- Cốc Vũ
Đánh giá cho động thổ
Ngày 04/05/2027 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: trực Bình kỵ việc động thổ.
Điểm thuận
- Sao Vĩ tốt
Điểm nghịch
- Trực Bình kỵ việc động thổ
- Ngày Hắc Đạo
- Kỳ Thổ vượng dụng sự: Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Ngày tốt gần 04/05/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
04/05/2027
Âm lịch
28/03/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Quý Mùi
Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc Vũ
Từ 20/04/2027
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Sao
- Vĩ (Tốt)
- Trực
- Bình
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhTrung bình
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi