Chi tiết ngày động thổ Thứ Ba, 8 tháng 6 năm 2027
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Mậu Ngọ, trực Kiến, sao Thất (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Kiến
- Sao Thất
- Thiên Thượng Hỏa
- Mang Chủng
Đánh giá cho động thổ
Ngày 08/06/2027 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Địa Chuyển.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Điểm nghịch
- Trực Kiến kỵ việc động thổ
- Ngày Địa Chuyển: Tháng tiết Ngọ thuộc mùa hạ, gặp ngày Mậu Ngọ thành ngày Địa Chuyển: ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
Ngày tốt gần 08/06/2027 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
08/06/2027
Âm lịch
04/05/2027
Năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Mậu Ngọ
Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Mang Chủng
Từ 06/06/2027
- Thiên can
- Mậu (Thổ)
- Địa chi
- Ngọ (Hỏa)
- Ngũ hành
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Thất (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý
- Tuổi hợp
- Mùi, Dần, Tuất
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Kim Quỹ
-
Sửu
1h-3h
Thiên Đức
-
Mão
5h-7h
Ngọc Đường
-
Ngọ
11h-13h
Tư Mệnh
-
Thân
15h-17h
Thanh Long
-
Dậu
17h-19h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Dần
3h-5h
Bạch Hổ
-
Thìn
7h-9h
Thiên Lao
-
Tỵ
9h-11h
Huyền Vũ
-
Mùi
13h-15h
Câu Trận
-
Tuất
19h-21h
Thiên Hình
-
Hợi
21h-23h
Chu Tước
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi