Chi tiết ngày động thổ Thứ Ba, 7 tháng 3 năm 2028
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Tân Mão, trực Kiến, sao Vĩ (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 9/11 việc: cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, xuất hành, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Kiến
- Sao Vĩ
- Tùng Bách Mộc
- Kinh Trập
Đánh giá cho động thổ
Ngày 07/03/2028 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Địa Chuyển.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Vĩ tốt
Điểm nghịch
- Trực Kiến kỵ việc động thổ
- Ngày Địa Chuyển: Tháng tiết Mão thuộc mùa xuân, gặp ngày Tân Mão thành ngày Địa Chuyển: ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
Ngày tốt gần 07/03/2028 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Ba
07/03/2028
Âm lịch
12/02/2028
Năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Mão
Tháng Ất Mão · Năm Mậu Thân
Tiết khí
Kinh Trập
Từ 05/03/2028
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Sao
- Vĩ (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
9/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTốt
-
Khai trươngTốt
-
Mua xeTốt
-
Xuất hànhRất tốt
Ngày này hợp 9 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi