Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày động thổ Thứ Năm, 22 tháng 2 năm 2029

Ngày Hoàng Đạo – Ngọc Đường

Ngày Quý Mùi, trực Chấp, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 10/11 việc: động thổ, cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, mua xe, sửa nhà, cầu tài, ký hợp đồng, khai bút, cắt tóc.

Đánh giá cho động thổ

Ngày 22/02/2029 có tốt để động thổ không?

Ngày rất tốt để động thổ.

Điểm thuận

  • Trực Chấp: Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
  • Ngày Hoàng Đạo
  • Sao Tỉnh tốt

Điểm nghịch

Không phạm lệ kiêng nào.

Xem cả tháng 2/2029 Cách chúng tôi chấm ngày

Các ngày tốt khác gần đó

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Năm

22/02/2029

Âm lịch

10/01/2029

Năm Kỷ Dậu

Can chi

Ngày Quý Mùi

Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Dậu

Tiết khí

Vũ Thủy

Từ 18/02/2029

Thiên can
Quý (Thủy)
Địa chi
Mùi (Thổ)
Ngũ hành
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Sao
Tỉnh (Tốt)
Trực
Chấp
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Tuổi hợp
Ngọ, Mão, Hợi

Đánh giá ngày

10/11việc hợp

  • Động thổRất tốt

  • Cưới hỏiTốt

  • Nhập trạchTốt

  • Khai trươngTốt

  • Mua xeTốt

  • Xuất hànhNên tránh

Ngày này hợp 10 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Dần

    3h-5h

    Kim Quỹ

  • Mão

    5h-7h

    Thiên Đức

  • Tỵ

    9h-11h

    Ngọc Đường

  • Thân

    15h-17h

    Tư Mệnh

  • Tuất

    19h-21h

    Thanh Long

  • Hợi

    21h-23h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Thiên Hình

  • Sửu

    1h-3h

    Chu Tước

  • Thìn

    7h-9h

    Bạch Hổ

  • Ngọ

    11h-13h

    Thiên Lao

  • Mùi

    13h-15h

    Huyền Vũ

  • Dậu

    17h-19h

    Câu Trận

Lời khuyên

Ngày tốt để động thổ; nên bắt đầu vào giờ hoàng đạo, sớm nhất là giờ Dần (3h-5h).

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Đông Nam – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Nam – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Đông Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi