Chi tiết ngày động thổ Thứ Tư, 2 tháng 5 năm 2029
Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long
Ngày Nhâm Thìn, trực Kiến, sao Cơ (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: xuất hành.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Kiến
- Sao Cơ
- Trường Lưu Thủy
- Cốc Vũ
Đánh giá cho động thổ
Ngày 02/05/2029 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: trực Kiến kỵ việc động thổ.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Trực Kiến kỵ việc động thổ
- Kỳ Thổ vượng dụng sự: Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Hạ mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Ngày tốt gần 02/05/2029 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
02/05/2029
Âm lịch
19/03/2029
Năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Cốc Vũ
Từ 20/04/2029
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Sao
- Cơ (Bình)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhTốt
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi