Chi tiết ngày động thổ Thứ Năm, 5 tháng 8 năm 2032
Ngày Hắc Đạo – Huyền Vũ
Ngày Quý Mùi, trực Kiến, sao Tỉnh (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 2/11 việc: cưới hỏi, xuất hành.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Kiến
- Sao Tỉnh
- Dương Liễu Mộc
- Đại Thử
Đánh giá cho động thổ
Ngày 05/08/2032 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: trực Kiến kỵ việc động thổ.
Điểm thuận
- Sao Tỉnh tốt
Điểm nghịch
- Trực Kiến kỵ việc động thổ
- Ngày Hắc Đạo
- Kỳ Thổ vượng dụng sự: Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Thu mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Ngày tốt gần 05/08/2032 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
05/08/2032
Âm lịch
30/06/2032
Năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Quý Mùi
Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Tiết khí
Đại Thử
Từ 22/07/2032
- Thiên can
- Quý (Thủy)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Sao
- Tỉnh (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
2/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiTốt
-
Nhập trạchTrung bình
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhTốt
Ngày này hợp 2 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi