Chi tiết ngày động thổ Thứ Tư, 9 tháng 2 năm 2033
Ngày Hắc Đạo – Chu Tước
Ngày Tân Mão, trực Trừ, sao Bích (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Trừ
- Sao Bích
- Tùng Bách Mộc
- Lập Xuân
Đánh giá cho động thổ
Ngày 09/02/2033 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Địa Chuyển.
Điểm thuận
- Sao Bích tốt
Điểm nghịch
- Ngày Hắc Đạo
- Ngày Địa Chuyển: Tháng tiết Dần thuộc mùa xuân, gặp ngày Tân Mão thành ngày Địa Chuyển: ca quyết "xuân thỏ, hạ ngựa, thu gà, đông chuột" chỉ đúng hai ngày mỗi mùa, khí trời đất chuyển thế nên kiêng động thổ, dựng cột, cất nóc.
Ngày tốt gần 09/02/2033 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
09/02/2033
Âm lịch
10/01/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Mão
Tháng Giáp Dần · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Lập Xuân
Từ 03/02/2033
- Thiên can
- Tân (Kim)
- Địa chi
- Mão (Mộc)
- Ngũ hành
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Sao
- Bích (Tốt)
- Trực
- Trừ
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Tuổi hợp
- Tuất, Mùi, Hợi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchTrung bình
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Tý
23h-1h
Tư Mệnh
-
Dần
3h-5h
Thanh Long
-
Mão
5h-7h
Minh Đường
-
Ngọ
11h-13h
Kim Quỹ
-
Mùi
13h-15h
Thiên Đức
-
Dậu
17h-19h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Sửu
1h-3h
Câu Trận
-
Thìn
7h-9h
Thiên Hình
-
Tỵ
9h-11h
Chu Tước
-
Thân
15h-17h
Bạch Hổ
-
Tuất
19h-21h
Thiên Lao
-
Hợi
21h-23h
Huyền Vũ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Chính Tây – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi