Chi tiết ngày động thổ Thứ Tư, 26 tháng 10 năm 2033
Ngày Hắc Đạo – Bạch Hổ
Ngày Canh Tuất, trực Kiến, sao Sâm (Tốt). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: xuất hành.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Kiến
- Sao Sâm
- Thoa Xuyến Kim
- Sương Giáng
Đánh giá cho động thổ
Ngày 26/10/2033 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: trực Kiến kỵ việc động thổ.
Điểm thuận
- Sao Sâm tốt
Điểm nghịch
- Trực Kiến kỵ việc động thổ
- Ngày Hắc Đạo
- Kỳ Thổ vượng dụng sự: Ngày này nằm trong quãng mười tám, mười chín ngày cuối mùa, khép lại khi tiết Lập Đông mở ra, khí Thổ nắm quyền lúc giao mùa. Lệ khuyên hoãn bổ nhát cuốc đầu, đào móng sang sau tiết ấy; buộc phải làm thì giữ ở mức sửa sang nhỏ.
Ngày tốt gần 26/10/2033 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Tư
26/10/2033
Âm lịch
04/10/2033
Năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Canh Tuất
Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Sương Giáng
Từ 23/10/2033
- Thiên can
- Canh (Kim)
- Địa chi
- Tuất (Thổ)
- Ngũ hành
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Sao
- Sâm (Tốt)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Mậu Thìn
- Tuổi hợp
- Mão, Dần, Ngọ
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
-
Xuất hànhTốt
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Đông – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi