Chi tiết ngày động thổ Chủ Nhật, 20 tháng 9 năm 2037
Ngày Hoàng Đạo – Thiên Đức
Ngày Ất Mùi, trực Khai, sao Mão (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Khai
- Sao Mão
- Sa Trung Kim
- Bạch Lộ
Đánh giá cho động thổ
Ngày 20/09/2037 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Thọ Tử.
Điểm thuận
- Trực Khai: Ngày khai mở, sinh khí thịnh, thuận cho việc mới và hưng vượng
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Mão xấu
- Ngày Thọ Tử: Tháng tiết Dậu gặp ngày Mùi thành Thọ Tử: thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
Ngày tốt gần 20/09/2037 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
20/09/2037
Âm lịch
11/08/2037
Năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mùi
Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Bạch Lộ
Từ 07/09/2037
- Thiên can
- Ất (Mộc)
- Địa chi
- Mùi (Thổ)
- Ngũ hành
- Sa Trung Kim (Kim)
- Sao
- Mão (Xấu)
- Trực
- Khai
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
- Tuổi hợp
- Ngọ, Mão, Hợi
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Đông Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Đông Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi