Chi tiết ngày động thổ Chủ Nhật, 5 tháng 12 năm 2038
Ngày Hoàng Đạo – Tư Mệnh
Ngày Bính Thìn, trực Chấp, sao Hư (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Trung bình cho động thổ
- Trực Chấp
- Sao Hư
- Sa Trung Thổ
- Tiểu Tuyết
Đánh giá cho động thổ
Ngày 05/12/2038 có tốt để động thổ không?
Ngày bình thường cho động thổ: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Trực Chấp: Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Hư xấu
Ngày tốt gần 05/12/2038 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Chủ Nhật
05/12/2038
Âm lịch
10/11/2038
Năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Bính Thìn
Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Từ 22/11/2038
- Thiên can
- Bính (Hỏa)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Sao
- Hư (Xấu)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam Tài thần: Chính Tây
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Mậu Tuất, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổTrung bình
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để động thổ: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Tây Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Tây – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi