Chi tiết ngày động thổ Thứ Bảy, 24 tháng 8 năm 2041
Ngày Hoàng Đạo – Minh Đường
Ngày Kỷ Sửu, trực Chấp, sao Liễu (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.
- Nên tránh cho động thổ
- Trực Chấp
- Sao Liễu
- Tích Lịch Hỏa
- Xử Thử
Đánh giá cho động thổ
Ngày 24/08/2041 có tốt để động thổ không?
Nên tránh ngày này cho động thổ: Ngày Thọ Tử.
Điểm thuận
- Trực Chấp: Ngày nắm giữ, hợp tạo dựng bền vững nhưng ngại dời đổi
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
- Sao Liễu xấu
- Ngày Thọ Tử: Tháng tiết Thân gặp ngày Sửu thành Thọ Tử: thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không đổ móng, khởi công.
Ngày tốt gần 24/08/2041 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Bảy
24/08/2041
Âm lịch
28/07/2041
Năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu
Tháng Bính Thân · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Xử Thử
Từ 23/08/2041
- Thiên can
- Kỷ (Thổ)
- Địa chi
- Sửu (Thổ)
- Ngũ hành
- Tích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Sao
- Liễu (Xấu)
- Trực
- Chấp
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc Tài thần: Chính Bắc
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi
- Tuổi hợp
- Tý, Tỵ, Dậu
Đánh giá ngày
0/11việc hợp
-
Động thổNên tránh
-
Cưới hỏiNên tránh
-
Nhập trạchNên tránh
-
Khai trươngNên tránh
-
Mua xeNên tránh
-
Xuất hànhNên tránh
Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Kim Quỹ
-
Mão
5h-7h
Thiên Đức
-
Tỵ
9h-11h
Ngọc Đường
-
Thân
15h-17h
Tư Mệnh
-
Tuất
19h-21h
Thanh Long
-
Hợi
21h-23h
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Hình
-
Sửu
1h-3h
Chu Tước
-
Thìn
7h-9h
Bạch Hổ
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Lao
-
Mùi
13h-15h
Huyền Vũ
-
Dậu
17h-19h
Câu Trận
Lời khuyên
Nên tránh ngày này để động thổ; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Đông Bắc – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Bắc – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Nam – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi