Ngày tốt khai bút tháng 06/2044
Xem tháng khác
11 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 06/2044
Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Rất tốt
- Tốt
- Trung bình
- Nên tránh
Chi tiết từng ngày khai bút tháng 06/2044
Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.
-
Thứ Tư1 ÂL 6Trung bình
Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Chẩn
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm2 Th.6/2044 · ÂL 7 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Ngọ
- Trực Trừ
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu3 ÂL 8Trung bình
Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Cang
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Bảy4 ÂL 9Nên tránh
Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Hắc Đạo · Sao Đê
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật5 Th.6/2044 · ÂL 10 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Ất Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Phòng tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Sửu, Tân Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Hai6 ÂL 11Nên tránh
Ngày Bính Tuất · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Tâm
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Ba7 ÂL 12Trung bình
Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Vĩ
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư8 ÂL 13Nên tránh
Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Cơ
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Năm9 Th.6/2044 · ÂL 14 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Sửu
- Trực Nguy
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Đẩu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân19h-21h Giờ Tuất21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu10 ÂL 15Nên tránh
Ngày Canh Dần · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Ngưu
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy11 ÂL 16Nên tránh
Ngày Tân Mão · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Nữ
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Chủ Nhật12 ÂL 17Nên tránh
Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Hư
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai13 ÂL 18Nên tránh
Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Nguy
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba14 Th.6/2044 · ÂL 19 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Giáp Ngọ
- Trực Kiến
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Thất tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Tư15 ÂL 20Trung bình
Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Bích
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Năm16 Th.6/2044 · ÂL 21 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Bính Thân
- Trực Mãn
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Khuê
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
- Ngày Hoàng Đạo
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu17 Th.6/2044 · ÂL 22 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Đinh Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Lâu tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Lịch âm ngày này -
Thứ Bảy18 Th.6/2044 · ÂL 23 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Mậu Tuất
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Vị
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Vị tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Bính Thìn, Canh Thìn
Lịch âm ngày này -
Chủ Nhật19 ÂL 24Nên tránh
Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Mão
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai20 ÂL 25Nên tránh
Ngày Canh Tý · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Tất
Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Thứ Ba21 ÂL 26Nên tránh
Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Hoàng Đạo · Sao Chủy
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Tư22 Th.6/2044 · ÂL 27 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Nhâm Dần
- Trực Thành
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Sâm
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
- Sao Sâm tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý1h-3h Giờ Sửu7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ13h-15h Giờ Mùi19h-21h Giờ TuấtTuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm23 Th.6/2044 · ÂL 28 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Quý Mão
- Trực Thu
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Tỉnh tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu
Lịch âm ngày này -
Thứ Sáu24 ÂL 29Nên tránh
Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Quỷ
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Bảy25 ÂL 1Nên tránh
Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Liễu
Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.
-
Chủ Nhật26 ÂL 2Nên tránh
Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Tinh
Không nên khai bút vào ngày này.
-
Thứ Hai27 ÂL 3Trung bình
Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Trương
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Ba28 ÂL 4Trung bình
Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Hoàng Đạo · Sao Dực
Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.
-
Thứ Tư29 Th.6/2044 · ÂL 5 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Kỷ Dậu
- Trực Bình
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn
Đánh giá
Hoàng đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Ngày Hoàng Đạo
- Sao Chẩn tốt
Kiêng kỵ
Không có điểm trừ đáng kể.
Giờ tốt trong ngày
23h-1h Giờ Tý3h-5h Giờ Dần5h-7h Giờ Mão11h-13h Giờ Ngọ13h-15h Giờ Mùi17h-19h Giờ DậuTuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Lịch âm ngày này -
Thứ Năm30 Th.6/2044 · ÂL 6 Tốt
Thông tin chung
- Ngày Canh Tuất
- Trực Định
- Ngày Hắc Đạo
- Sao Giác
Đánh giá
Hắc đạo
Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.
Nên làm
- Trực Định — Ngày an định, hợp gắn kết lâu dài, an cư và giao ước
- Sao Giác tốt
Kiêng kỵ
- Ngày Hắc Đạo
Giờ tốt trong ngày
3h-5h Giờ Dần7h-9h Giờ Thìn9h-11h Giờ Tỵ15h-17h Giờ Thân17h-19h Giờ Dậu21h-23h Giờ HợiTuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Lịch âm ngày này
