Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai bút tháng 09/2040

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

8 ngày đẹp nhất để khai bút tháng 09/2040

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 9/2040
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai bút tháng 09/2040

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Bảy
    1 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    2 Th.9/2040 · ÂL 26 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Tỵ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Hai
    3 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Tâm

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    4 ÂL 28
    Nên tránh

    Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Vĩ

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Tư
    5 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Năm
    6 ÂL 1
    Trung bình

    Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Đẩu

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Sáu
    7 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Ngưu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    8 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Nữ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    9 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Canh Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Hư

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    10 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Nguy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Ba
    11 Th.9/2040 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Nhâm Dần
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Thất tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    9h-11h Giờ Tỵ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất

    Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    12 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Quý Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Bích

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    13 ÂL 8
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Sáu
    14 Th.9/2040 · ÂL 9 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Lâu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Lâu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Bảy
    15 Th.9/2040 · ÂL 10 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Bính Ngọ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vị tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Mậu Tý, Canh Tý

    Lịch âm ngày này
  • Chủ Nhật
    16 ÂL 11
    Trung bình

    Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Mão

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Hai
    17 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Tất

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    18 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Hoàng Đạo · Sao Chủy

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Tư
    19 ÂL 14
    Trung bình

    Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Sâm

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Năm
    20 Th.9/2040 · ÂL 15 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    21 ÂL 16
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Quỷ

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    22 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Quý Sửu · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    23 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Hai
    24 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Ất Mão · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Trương

    Trực Phá. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Ba
    25 ÂL 20
    Nên tránh

    Ngày Bính Thìn · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên khai bút vào ngày này.

  • Thứ Tư
    26 Th.9/2040 · ÂL 21 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Đinh Tỵ
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Chẩn

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Chẩn tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Quý Hợi, Kỷ Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    27 Th.9/2040 · ÂL 22 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Mậu Ngọ
    • Trực Thu
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Giác tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    1h-3h Giờ Sửu
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    15h-17h Giờ Thân
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Giáp Tý, Bính Tý

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    28 ÂL 23
    Trung bình

    Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Hoàng Đạo · Sao Cang

    Có thể khai bút nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Thứ Bảy
    29 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Canh Thân · Trực Bế · Hắc Đạo · Sao Đê

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai bút, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Chủ Nhật
    30 Th.9/2040 · ÂL 25 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Dậu
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai bút, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Phòng tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này