Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày khai bút Chủ Nhật, 18 tháng 9 năm 2044

Ngày Hoàng Đạo – Kim Quỹ

Ngày Canh Ngọ, trực Thu, sao Tinh (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho khai bút

Ngày 18/09/2044 có tốt để khai bút không?

Nên tránh ngày này cho khai bút: điểm của ngày quá thấp, không có yếu tố thuận nào đủ bù (xem từng lý do bên dưới).

Điểm thuận

  • Ngày Hoàng Đạo

Điểm nghịch

  • Sao Tinh xấu

Xem cả tháng 9/2044 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Chủ Nhật

18/09/2044

Âm lịch

27/07/2044 (nhuận)

Năm Giáp Tý

Can chi

Ngày Canh Ngọ

Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Tý

Tiết khí

Bạch Lộ

Từ 07/09/2044

Thiên can
Canh (Kim)
Địa chi
Ngọ (Hỏa)
Ngũ hành
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Sao
Tinh (Xấu)
Trực
Thu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Chính Đông
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Dần, Giáp Thân
Tuổi hợp
Mùi, Dần, Tuất

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Khai bútNên tránh

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Tý

    23h-1h

    Kim Quỹ

  • Sửu

    1h-3h

    Thiên Đức

  • Mão

    5h-7h

    Ngọc Đường

  • Ngọ

    11h-13h

    Tư Mệnh

  • Thân

    15h-17h

    Thanh Long

  • Dậu

    17h-19h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Dần

    3h-5h

    Bạch Hổ

  • Thìn

    7h-9h

    Thiên Lao

  • Tỵ

    9h-11h

    Huyền Vũ

  • Mùi

    13h-15h

    Câu Trận

  • Tuất

    19h-21h

    Thiên Hình

  • Hợi

    21h-23h

    Chu Tước

Lời khuyên

Nên tránh ngày này để khai bút; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Bắc – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Chính Đông – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Chính Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt khai bút khác trong tháng 9/2044

Xem tất cả