Chi tiết ngày khai bút Thứ Năm, 5 tháng 4 năm 2057
Ngày Hoàng Đạo – Thanh Long
Ngày Nhâm Thìn, trực Kiến, sao Khuê (Bình). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 1/11 việc: xuất hành.
- Trung bình cho khai bút
- Trực Kiến
- Sao Khuê
- Trường Lưu Thủy
- Thanh Minh
Đánh giá cho khai bút
Ngày 05/04/2057 có tốt để khai bút không?
Ngày bình thường cho khai bút: không phạm lệ nặng nhưng cũng không nổi trội. Việc nhỏ làm được; việc lớn nên cân nhắc các ngày tốt gần đó bên dưới.
Điểm thuận
- Ngày Hoàng Đạo
Điểm nghịch
Không phạm lệ kiêng nào.
Ngày tốt gần 05/04/2057 để thay thế
Thông tin chung
Dương lịch
Thứ Năm
05/04/2057
Âm lịch
02/03/2057
Năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn
Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh Minh
Từ 04/04/2057
- Thiên can
- Nhâm (Thủy)
- Địa chi
- Thìn (Thổ)
- Ngũ hành
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Sao
- Khuê (Bình)
- Trực
- Kiến
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam Tài thần: Chính Nam
- Tuổi xung
- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân
- Tuổi hợp
- Dậu, Tý, Thân
Đánh giá ngày
1/11việc hợp
-
Khai bútTrung bình
-
Cưới hỏiTrung bình
-
Nhập trạchTrung bình
-
Động thổNên tránh
-
Khai trươngTrung bình
-
Mua xeTrung bình
Ngày này hợp 1 trong 11 việc xem ngày. Mỗi việc có bộ luật riêng nên cùng một ngày có thể tốt cho việc này mà kỵ việc khác — xem từng việc bên dưới.
Việc nên làm
Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.
Việc nên tránh
Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.
Giờ hoàng đạo
Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.
-
Dần
3h-5h
Tư Mệnh
-
Thìn
7h-9h
Thanh Long
-
Tỵ
9h-11h
Minh Đường
-
Thân
15h-17h
Kim Quỹ
-
Dậu
17h-19h
Thiên Đức
-
Hợi
21h-23h
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.
-
Tý
23h-1h
Thiên Lao
-
Sửu
1h-3h
Huyền Vũ
-
Mão
5h-7h
Câu Trận
-
Ngọ
11h-13h
Thiên Hình
-
Mùi
13h-15h
Chu Tước
-
Tuất
19h-21h
Bạch Hổ
Lời khuyên
Ngày ở mức trung bình để khai bút: việc nhỏ làm được, việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo (giờ Dần, 3h-5h) hoặc đổi sang ngày tốt hơn.
Xuất hành trong ngày
Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.
-
Hướng tốt
Chính Nam – Hỷ thần
Chủ về may mắn, hỷ sự
-
Hướng tài lộc
Chính Nam – Tài thần
Thuận lợi về tiền bạc, công việc
-
Hướng cần tránh
Tây Bắc – Hắc thần
Dễ gặp trắc trở, bất lợi