Bỏ qua tới nội dung
Xem Ngày Tốt

Chi tiết ngày khai bút Thứ Bảy, 16 tháng 4 năm 2067

Ngày Hắc Đạo – Chu Tước

Ngày Ất Mùi, trực Bình, sao Nữ (Xấu). Theo bảng chấm từng việc, ngày này hợp 0/11 việc.

Đánh giá cho khai bút

Ngày 16/04/2067 có tốt để khai bút không?

Nên tránh ngày này cho khai bút: điểm của ngày quá thấp, không có yếu tố thuận nào đủ bù (xem từng lý do bên dưới).

Điểm thuận

Không có yếu tố nào cộng điểm.

Điểm nghịch

  • Ngày Hắc Đạo
  • Sao Nữ xấu

Xem cả tháng 4/2067 Cách chúng tôi chấm ngày

Thông tin chung

Dương lịch

Thứ Bảy

16/04/2067

Âm lịch

03/03/2067

Năm Đinh Hợi

Can chi

Ngày Ất Mùi

Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Hợi

Tiết khí

Thanh Minh

Từ 04/04/2067

Thiên can
Ất (Mộc)
Địa chi
Mùi (Thổ)
Ngũ hành
Sa Trung Kim (Kim)
Sao
Nữ (Xấu)
Trực
Bình
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc Tài thần: Đông Bắc
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi hợp
Ngọ, Mão, Hợi

Đánh giá ngày

0/11việc hợp

  • Khai bútNên tránh

  • Cưới hỏiNên tránh

  • Nhập trạchNên tránh

  • Động thổNên tránh

  • Khai trươngNên tránh

  • Mua xeNên tránh

Không việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này — nên chọn ngày khác cho việc quan trọng.

Việc nên làm

Các việc được chấm Tốt trở lên cho ngày này.

Chưa có việc nào đạt bậc Tốt trong ngày này.

Việc nên tránh

Các việc bị chấm Nên tránh — phạm trực, sao hoặc lệ kiêng của việc đó.

Giờ hoàng đạo

Các khung giờ tốt trong ngày, hợp để bắt đầu việc quan trọng.

  • Dần

    3h-5h

    Kim Quỹ

  • Mão

    5h-7h

    Thiên Đức

  • Tỵ

    9h-11h

    Ngọc Đường

  • Thân

    15h-17h

    Tư Mệnh

  • Tuất

    19h-21h

    Thanh Long

  • Hợi

    21h-23h

    Minh Đường

Giờ hắc đạo

Các khung giờ nên tránh khởi sự việc lớn.

  • Tý

    23h-1h

    Thiên Hình

  • Sửu

    1h-3h

    Chu Tước

  • Thìn

    7h-9h

    Bạch Hổ

  • Ngọ

    11h-13h

    Thiên Lao

  • Mùi

    13h-15h

    Huyền Vũ

  • Dậu

    17h-19h

    Câu Trận

Lời khuyên

Nên tránh ngày này để khai bút; xem các ngày tốt thay thế ở khối đánh giá phía trên.

Xuất hành trong ngày

Chọn hướng xuất hành để cầu may mắn, thuận lợi.

  • Hướng tốt

    Tây Bắc – Hỷ thần

    Chủ về may mắn, hỷ sự

  • Hướng tài lộc

    Đông Bắc – Tài thần

    Thuận lợi về tiền bạc, công việc

  • Hướng cần tránh

    Đông Bắc – Hắc thần

    Dễ gặp trắc trở, bất lợi

Các ngày tốt khai bút khác trong tháng 4/2067

Xem tất cả