Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt khai trương tháng 03/2039

Xem tháng khác

Đã có ngày dự kiến? Xem ngày đó được hay không, vì sao, và ngày tốt gần nhất để thay.

6 ngày đẹp nhất để khai trương tháng 03/2039

Bấm vào một ngày để nhảy tới phần chi tiết bên dưới.

Mọi việc tháng 3/2039
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Trung bình

Chi tiết từng ngày khai trương tháng 03/2039

Xếp theo thứ tự ngày trong tháng, kèm căn cứ chấm điểm và giờ tốt của những ngày đáng chọn.

  • Thứ Ba
    1 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Tư
    2 Th.3/2039 · ÂL 8 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mùi
    • Trực Chấp
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Tỵ, Đinh Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    3 ÂL 9
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Hắc Đạo · Sao Khuê

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Thân xung thẳng chi tháng tiết Dần — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Sáu
    4 ÂL 10
    Nên tránh

    Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Lâu

    Trực Nguy. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Bảy
    5 ÂL 11
    Nên tránh

    Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Hoàng Đạo · Sao Vị

    Ngày Dương Công Kỵ Nhật. Ngày 11 âm lịch là một trong mười ba ngày Dương Công Kỵ Nhật của năm — lệ xưa gói gọn trong câu "không cưới gả, không động thổ, không thăm hỏi", và tuy câu ca không gọi tên khai trương, giới buôn bán xưa vẫn xếp buổi mở hàng vào hàng việc trọng mà kiêng theo.

  • Chủ Nhật
    6 ÂL 12
    Nên tránh

    Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Mão

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    7 ÂL 13
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Tất

    Ngày Tam Nương. Ngày 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    8 ÂL 14
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Chủy

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Tư
    9 ÂL 15
    Nên tránh

    Ngày Canh Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Sâm

    Trực Bế. Ngày này rơi vào trực không hợp việc khai trương, nên xếp vào diện nên tránh dù sao hay ngày hoàng đạo có đẹp đến đâu.

  • Thứ Năm
    10 Th.3/2039 · ÂL 16 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Mão
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Tỉnh tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Kỷ Dậu, Quý Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    11 ÂL 17
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Quỷ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Bảy
    12 ÂL 18
    Nên tránh

    Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Hắc Đạo · Sao Liễu

    Ngày Tam Nương. Ngày 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Chủ Nhật
    13 ÂL 19
    Nên tránh

    Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Tinh

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Hai
    14 Th.3/2039 · ÂL 20 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Mùi
    • Trực Định
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Trương tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    9h-11h Giờ Tỵ
    15h-17h Giờ Thân
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Ba
    15 ÂL 21
    Nên tránh

    Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Dực

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Tư
    16 ÂL 22
    Nên tránh

    Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Chẩn

    Ngày Tam Nương. Ngày 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Năm
    17 ÂL 23
    Nên tránh

    Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Giác

    Ngày Nguyệt Kỵ. Ngày 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Sáu
    18 ÂL 24
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Hắc Đạo · Sao Cang

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    19 ÂL 25
    Trung bình

    Ngày Canh Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Đê

    Có thể khai trương nhưng không nổi trội — ưu tiên ngày đẹp hơn trong tháng.

  • Chủ Nhật
    20 ÂL 26
    Nên tránh

    Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Hắc Đạo · Sao Phòng

    Ngày Tứ Ly. Ngày cuối cùng trước tiết Xuân Phân — khí của mùa cũ đã dứt mà khí mùa mới chưa lập, cổ lệ kiêng buổi mở hàng đầu tiên vào quãng giao thời này.

  • Thứ Hai
    21 ÂL 27
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Hoàng Đạo · Sao Tâm

    Ngày Tam Nương. Ngày 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Ba
    22 Th.3/2039 · ÂL 28 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Quý Mão
    • Trực Kiến
    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ

    Đánh giá

    Hoàng đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Ngày Hoàng Đạo
    • Sao Vĩ tốt

    Kiêng kỵ

    Không có điểm trừ đáng kể.

    Giờ tốt trong ngày

    23h-1h Giờ Tý
    3h-5h Giờ Dần
    5h-7h Giờ Mão
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    17h-19h Giờ Dậu

    Tuổi xung: Đinh Dậu, Tân Dậu

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Tư
    23 ÂL 29
    Nên tránh

    Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Hắc Đạo · Sao Cơ

    Ngày Thọ Tử. Tháng tiết Mão gặp ngày Thìn thành Thọ Tử — thông thư ghi "bách sự giai hung", chỉ trừ vài việc thuộc tang ma, nên tuyệt đối không mở hàng, không nhận đơn đầu.

  • Thứ Năm
    24 Th.3/2039 · ÂL 30 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Ất Tỵ
    • Trực Mãn
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Đẩu

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Mãn — Ngày sung mãn, hợp thu vén, cầu tài và mở mang buôn bán
    • Sao Đẩu tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Sáu
    25 ÂL 1
    Nên tránh

    Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Hoàng Đạo · Sao Ngưu

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Thứ Bảy
    26 ÂL 2
    Nên tránh

    Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Hoàng Đạo · Sao Nữ

    Không nên khai trương vào ngày này.

  • Chủ Nhật
    27 ÂL 3
    Nên tránh

    Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Hắc Đạo · Sao Hư

    Ngày Tam Nương. Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

  • Thứ Hai
    28 ÂL 4
    Nên tránh

    Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Hoàng Đạo · Sao Nguy

    Ngày Nguyệt Phá (Đại Hao). Chi ngày Dậu xung thẳng chi tháng tiết Mão — thế phá của tháng, cổ thư chép chung một mục "nguyệt phá đại hao" và ghi rõ kỵ khai trương, mở kho, nhập lô hàng đầu.

  • Thứ Ba
    29 ÂL 5
    Nên tránh

    Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Hắc Đạo · Sao Thất

    Ngày Nguyệt Kỵ. Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23) — "mùng năm, mười bốn, hăm ba" của câu ca kiêng mở cửa hàng, ra mắt cơ sở.

  • Thứ Tư
    30 Th.3/2039 · ÂL 6 Tốt

    Thông tin chung

    • Ngày Tân Hợi
    • Trực Thành
    • Ngày Hắc Đạo
    • Sao Bích

    Đánh giá

    Hắc đạo

    Ngày thuận để khai trương, nên chọn thêm giờ hoàng đạo bên dưới.

    Nên làm

    • Trực Thành — Ngày thành tựu, khí vượng, thuận cho hầu hết việc trọng đại
    • Sao Bích tốt

    Kiêng kỵ

    • Ngày Hắc Đạo

    Giờ tốt trong ngày

    1h-3h Giờ Sửu
    7h-9h Giờ Thìn
    11h-13h Giờ Ngọ
    13h-15h Giờ Mùi
    19h-21h Giờ Tuất
    21h-23h Giờ Hợi

    Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

    Lịch âm ngày này
  • Thứ Năm
    31 ÂL 7
    Nên tránh

    Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Hoàng Đạo · Sao Khuê

    Ngày Tam Nương. Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27) mà lệ dân gian kiêng khai trương, mở hàng.

Lệ buôn bán

Mùng 1, mùng 10 và ngày rằm tháng 03/2039

Ba mốc âm lịch giới buôn bán hay nhắm sẵn. Chúng không nằm trong căn cứ chấm điểm ở bảng trên, nên đây là chỗ đối chiếu hai bên với nhau.

Mùng 1 âm lịch

Đầu tháng, lệ buôn bán coi là mốc mở đầu chu kỳ mới.

Mùng 10 — vía Thần Tài

Ngày vía Thần Tài hằng tháng, mốc được nhắm nhiều nhất trong ba mốc.

Ngày rằm

Giữa tháng, trăng tròn, lệ coi là ngày viên mãn.

Tháng này cả ba mốc đều không đạt bậc đáng chọn — chuyện thường gặp, vì ba mốc ấy cố định theo ngày âm còn trực và sao thì luân phiên theo can chi, hai hệ không ăn khớp với nhau. Muốn giữ đúng mốc thì chọn thêm giờ hoàng đạo trong ngày; muốn theo bảng chấm thì lấy ngày đáng chọn ở danh sách trên.